Thép mạ kẽm: Đặc tính, ưu điểm và báo giá mới nhất từ Tôn Nam Kim

Share on facebook
Share on google
Share on linkedin
Share on pinterest
Thép mạ kẽm: Đặc tính, ưu điểm và báo giá mới nhất từ Tôn Nam Kim

Trên thị trường vật liệu xây dựng, thép mạ kẽm được rất nhiều người ưa dùng, lựa chọn bởi sự bền dẻo và độ cứng của nó. 

Vậy thép mạ kẽm là gì? Nó có ứng dụng gì? Có bị gỉ sét và tuổi thọ có cao không? Khi nào chọn thép mạ kẽm và khi nào chọn thép không gỉ?

Bài viết sau đây Tôn Nam Kim sẽ giải đáp tất tần tật những thông tin liên quan đến thép mạ kẽm.

Thép mạ kẽm là gì?

Thép mạ kẽm là vật liệu thép được phủ trên mình một lớp kẽm mạ bằng quá trình nhúng nóng hoặc điện phân với độ dày phù hợp nhằm tạo cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.

Đây là một phương thức bảo quản các sản phẩm sắt thép để chúng có thể tránh khỏi những tác động của môi trường xung quanh để chống gỉ sét, đảm bảo độ bền cho lớp kim loại nền bên trong.

Có thể bạn muốn biết thêm:

Ưu và nhược điểm của thép mạ kẽm

Ưu điểm thép mạ kẽm

  • Chi phí vòng đời thấp: Việc mạ kẽm giúp cho sản phẩm thép tiết kiệm được nhiều chi phí hơn so với việc sử dụng những loại phủ bảo vệ bề mặt khác như sơn sắt, phủ nhựa,…
  • Chi phí cho việc bảo trì thấp hơn các loại thép khác: Vì các sản phẩm thép được mạ kẽm giúp thời gian sử dụng bền lâu bền trong thời gian dài cho nên nhu cầu bảo trì cũng ít hơn giúp tiết kiệm được chi phí tối đa.
  • Thép có tuổi thọ và độ bền cao: Theo nghiên cứu thì tuổi thọ và độ bền của thép mạ kẽm kéo khá cao so với thép đen. Thép đạt độ bền cao theo tiêu chuẩn 4680 của Úc và New Zealand và có tuổi thọ trung bình trên 50 năm ở môi trường thuận lợi và từ 20-25 năm ở các môi trường khắc nghiệt như: Khu công nghiệp, thành phố, ven biển.
  • Lớp phủ bền vững giúp bảo vệ cấu trúc thép bên trong: Vì lớp mạ kẽm trong quá trình luyện kim có cấu trúc đặc trưng tạo nên một bề mặt bền vững, hạn chế quá trình ăn mòn cũng như hạn chế sự phản ứng hóa học của các hóa chất với lớp thép bên trong.

Nhược điểm thép mạ kẽm

Hầu như nó không có nhược điểm gì đáng ngại, chỉ là chúng có độ nhám thấp và tính thẩm mỹ cũng không được cao nếu đứng riêng lẻ. Tuy nhiên, những nhược điểm này không gây ảnh hưởng quá nhiều đến chất lượng của thép và không là rào cản để người dùng tiếp tục lựa chọn nó.

Thép mạ kẽm có dễ bị gỉ sét hay không?

thép mạ kẽm rất bền nếu được bảo quản tốt

Thép mạ kẽm rất bền nếu được bảo quản tốt!

Với những khách hàng mới biết đến và sử dụng thường tỏ ra thắc mắc về chất lượng sản phẩm, nhất là vấn đề thép mạ kẽm thường có bị gỉ sét hay không. Câu trả lời là không, nếu được bảo quản tốt.

Thép mạ kẽm là loại thép có khả năng chống gỉ rất tốt. Lớp mạ kẽm có khả năng bảo vệ lớp thép bên trong khỏi các tác động bên ngoài làm gỉ sét rất tốt.

Tùy thuộc vào vị trí cũng như các yếu tố môi trường tác động, tuổi thọ trung bình của các dòng sản phẩm thép Tôn Nam Kim có thể kéo dài từ 30 đến 60 năm.

Đối với các công trình sử dụng thép mạ kẽm, nếu công trình đặt ở những nơi khô thoáng với điều kiện thời tiết thuận lợi thì tuổi thọ cũng như thời gian bảo quản của sản phẩm rất cao. 

Tuy nhiên nếu công trình được đặt ở những nơi có độ ẩm cao hay tiếp xúc trực tiếp với nước, các khu vực ven biển…thì việc lớp mạ kẽm bảo vệ bị mài mòn dẫn đến gỉ sét hư hỏng là điều khó thể tránh khỏi. Tuy nhiên quá trình này diễn ra chậm và nếu có sự bảo trì thường xuyên thì sản phẩm cũng sẽ giữ được độ bền rất lâu.

So sánh thép mạ kẽm và thép không gỉ (inox)

Dưới đây là bảng so sánh giữa thép mạ kẽm và thép không gỉ (hay còn gọi là inox):

Thép mạ kẽmThép không gỉ (inox)
Phương pháp sản xuấtĐược ngâm trong một bể kẽm nóng chảy hoặc nhúng vào dung dịch điện phân chứa kẽm và sử dụng điện phân để tạo lớp phủThép được trộn lẫn với crom khi cả 2 trong tình trạng nóng chảy. Khi nguội thành thể rắn, hỗn hợp được xử lý bằng axit để loại bỏ tất cả tạp chất.
Thành phầnĐược bao phủ bởi một lớp kim loại kẽm trên bề mặt để chống ăn mòn.Được trộn với 10% hoặc nhiều hơn crom trong trạng thái nóng chảy.
Độ cứngYếu hơn. Lớp mạ kẽm sẽ bị bào mòn theo thời gian (thời gian bao lâu tùy thuộc vào môi trường sử dụng).Mạnh hơn (ngăn chặn gỉ sét từ bên trong thép).
Giá thànhThấp hơnCao hơn
Ứng dụngThường dùng cho những dự án có ngân sách nhỏ như nhà ở.Sử dụng cho các dự án có ngân sách lớn và xuất hiện trong các sản phẩm cao cấp hay công trình hiện đại.

Với chất lượng và giá thành tốt phù hợp với đại đa số thì thép mạ kẽm vẫn có một thị trường riêng với rất nhiều người tin dùng.

Có thể bạn muốn biết thêm:

Bảng giá thép mạ kẽm mới nhất, chính thức từ Tôn Nam Kim

Thép hộp vuông mạ kẽm

QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
12 x 12 x 6m (196 cây/bó)0.801.5118,000
0.901.5117,800
1.001.9317,800
1.102.1317,800
1.202.3417,800
14 x 14 x 6m (196 cây/bó)0.701.5417,500
0.801.7917,500
0.902.0317,300
1.002.2817,300
1.102.5217,300
1.202.7717,300
1.403.2617,300
16 x 16 x 6m(196 cây/bó)0.802.0617,500
0.902.3517,300
1.002.6317,300
1.102.9117,300
1.203.1917,300
20 x 20 x 6m(196 cây/bó)0.702.2617,500
0.802.6117,500
0.902.9717,300
1.003.3317,300
1.103.6917,300
1.204.0417,300
1.404.7617,300
25 x 25 x 6m(100 cây/bó)0.803.3017,300
0.903.7517,200
1.004.2117,200
1.104.6617,200
1.205.1117,200
1.406.0117,200
30 x 30 x 6m(100 cây/bó)0.904.5317,200
1.005.0817,200
1.105.6317,200
1.206.1717,200
1.306.7217,200
1.407.2717,200
1.809.4517,200
40 x 40 x 6m(64 cây/bó)0.906.1017,200
1.006.8317,200
1.107.5717,200
1.208.3017,200
1.309.0417,200
1.409.7717,200
1.8012.7117,200
2.0014.1817,200
50 x 50 x 6m(64 cây/bó)1.109.5117,200
1.2010.4317,200
1.3011.3517,200
1.4012.2817,200
1.8016.1617,200
2.0018.0017,200
75 x 75 x 6m(25 cây/bó)1.1014.3617,200
1.3017.1517,200
1.4018.5417,200
1.8024.4017,200
90 x 90 x 6m(25 cây/bó)1.4022.3017,200
1.8029.3417,200
2.0032.7017,200
100 x 100 x 6m(25 cây/bó)1.4024.8117,200
1.8032.6417,200
2.0036.3717,200

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
10 x 20 x 6m(196 cây/bó)0.801.9317,500
0.902.1917,300
1.002.4517,300
1.102.7217,300
1.202.9817,300
1.403.5117,300
10 x 30 x 6m(196 cây/bó)0.802.6118,000
0.902.9717,800
1.003.3317,800
1.103.6917,800
1.204.0417,800
13 x 26 x 6m(200 cây/bó)0.702.2017,500
0.802.5417,500
0.902.8917,300
1.003.2417,300
1.103.5917,300
1.203.9417,300
1.404.6417,300
20 x 40 x 6m(128 cây/bó)0.803.9917,300
0.904.5317,200
1.005.0817,200
1.105.6317,200
1.206.1717,200
1.407.2717,200
25 x 50 x 6m(98 cây/bó)0.805.0217,300
0.905.7117,200
1.006.4017,200
1.107.0817,200
1.207.7717,200
1.409.1517,200
30 x 60 x 6m(72 cây/bó)0.906.8817,200
1.007.7117,200
1.108.5417,200
1.209.3717,200
1.3010.2017,200
1.4011.0317,200
1.8014.3417,200
30 x 90 x 6m(48 cây/bó)1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200
40 x 80 x 6m(50 cây/bó)0.909.2317,200
1.0010.3417,200
1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.3013.6717,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200
2.0021.4517,200
50 x 100 x 6m(32 cây/bó)1.1014.3617,200
1.2015.7517,200
1.3017.1517,200
1.4018.5417,200
1.8024.4017,200
2.0027.1917,200
2.5034.1617,200
60 x 120 x 6m(18 cây/bó)1.4022.3017,200
1.8029.3417,200
2.0032.7017,200
2.5041.0817,200

Thép ống tròn mạ kẽm

QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
Φ 21 x 6m(153 cây/bó)1.103.2017,300
1.203.5117,300
1.404.1317,300
Φ 27 x 6m(127 cây/bó)1.104.1117,300
1.204.5117,300
1.405.3117,300
Φ 34 x 6m(102 cây/bó)1.105.1817,200
1.205.6817,200
1.406.6917,200
1.808.7017,200
Φ 42 x 6m(91 cây/bó)1.106.4017,200
1.207.0217,200
1.408.2617,200
1.8010.7517,200
Φ 49 x 6m(61 cây/bó)1.107.4617,200
1.208.1917,200
1.409.6417,200
1.8012.5417,200
Φ 60 x 6m(61 cây/bó)1.109.1417,200
1.2010.0317,200
1.4011.8017,200
1.8015.3517,200
Φ 76 x 6m(37 cây/bó)1.1011.5817,200
1.4014.9517,200
1.8019.4517,200
2.0021.6917,200
Φ 90 x 6m(27 cây/bó)1.3016.3717,200
1.4017.7017,200
1.8023.0317,200
2.0025.6917,200
2.5032.3417,200
Φ 114 x 6m(24 cây/bó)1.4022.4217,200
1.8029.1717,200
2.0032.5417,200
2.5040.9717,200

Lưu ý:

  1. Giá tham khảo đã bao gồm 10% VAT
  2. Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ Z80, Z100.
  3. Tất cả những sản phẩm của Tôn Nam Kim đều đã được mạ kẽm để đảm bảo chất lượng cao nhất cho sản phẩm.
  4. Giá thép mạ kẽm sẽ có thay đổi theo thị trường nên bảng giá trên có thể không hoàn toàn chính xác mà chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu bạn cần biết thêm những thông tin khác về giá thép mạ kẽm/tôn lạnh màu xin liên hệ Tôn Nam Kim:
    1. Mr. Nguyễn Minh Hùng (GĐKD Nội Địa): (+84)90 398 6844
    2. Ms. Võ Thị Thúy Vân (đại diện bán hàng dân dụng): (+84)91 469 4555
    3. Mr. Dương Công Triết (Phó Phòng Dự Án): (+84)97 865 3859

Tổng kết

Mong rằng qua bài viết này các bạn đã nắm được đầy đủ những thông tin cần thiết về thép mạ kẽm và nhận bảng báo giá thép mạ kẽm chi tiết từ chúng tôi. Nếu có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào đừng ngần ngại để lại bình luận bên dưới cho Tôn Nam Kim.

Tôn Nam Kim luôn hướng đến những sản phẩm có chất lượng và công nghệ tốt nhất và sẽ luôn là sự lựa chọn đáng tin cậy của mọi khách hàng.

Xin được đồng hành cùng nhau!

Công ty cổ phần thép Nam Kim
Lô A1, Đường Đ2, KCN Đồng An 2, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
T. (+84)274 3748 848 | F. (+84)274 3748 868
Email: info@namkimgroup.vn

Văn phòng đại diện
Phòng 802, Lầu 8, Tòa nhà Hà Đô Airport, 02 Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM
T. (+84)283 6204 829
Email: info@namkimgroup.vn