Ống thép mạ kẽm (thép ống tròn): bảng báo giá mới nhất từ Tôn Nam Kim

Share on facebook
Share on google
Share on linkedin
Share on pinterest
Ống thép mạ kẽm (thép ống tròn): bảng giá mới nhất 2021 từ Tôn Nam Kim

Ống thép mạ kẽm (hay thép ống mạ kẽm) là một vật liệu có nhiều tính chất ưu việt, ống thép mạ kẽm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, ngành nghề và đặc biệt là trong ngành công nghiệp xây dựng.

Trong bài viết hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu loại sản phẩm này là gì? Có bao nhiêu loại ống thép trên thị trường, ưu nhược điểm cùng bảng giá ống thép mạ kẽm chính thức 2021 từ Tôn Nam Kim nhé!

Ống thép mạ kẽm là gì?

Ống thép mạ kẽm (hay thép ống tròn) là dòng sản phẩm có cấu trúc rỗng bên trong, thành thường khá mỏng, tuy nhiên lại có độ bền và khả năng chịu lực rất cao, ngoài ra thép ống rất dễ uốn dẻo nên phù hợp với những công trình có gấp khúc. 

Với đặc tính nổi trội là chịu được tác động của thời tiết nhờ vào lớp mạ kẽm bên ngoài, ngăn ngừa sự oxi hóa, tăng cao tuổi thọ của ống thép. Vì vậy, ống thép mạ kẽm được sử dụng phổ biến và rộng rãi hơn là ống thép đen.

Có mấy loại ống thép mạ kẽm trên thị trường?

Hiện tại trên thị trường dòng sản phẩm ống thép được chia làm 2 loại là ống thép mạ kẽm nhúng nóng và ống thép mạ kẽm điện phân. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng lại được sử dụng phổ biến rộng rãi hơn bởi giá thành rẻ hơn so với thép ống mạ kẽm điện phân.

Lớp mạ kẽm bao phủ bên ngoài ống thép có tác dụng bảo vệ lớp thép bên trong khỏi những tác động từ môi trường như bào mòn, gỉ sét, chống oxy hóa vô cùng tốt.

Các sản phẩm ống thép mạ kẽm đều có độ bóng sáng khá cao mang đến tính thẩm mỹ cho sản phẩm cũng như công trình sử dụng.

Bạn có thể muốn biết thêm:

Ưu điểm của ống thép mạ kẽm

Một số đặc điểm tuyệt vời có ở ống thép mạ kẽm.

Chịu áp lực tốt

  • Ống thép có cấu trúc rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ.
  • Rất cứng vững có khả năng chịu lực tốt & chịu được hầu hết điều kiện của môi trường khắc nghiệt.
  • Thêm vào đó, lớp phủ mạ kẽm bên ngoài bảo vệ vật liệu thép khỏi tác động cơ học, hóa học, nhiệt độ giúp công trình bền vững theo thời gian.

Khả năng chống ăn mòn, oxy hóa cao

  • Thép ống mạ kẽm rất bền vững trong những môi trường khắc nghiệt.
  • Có tính axit cao như ở vùng biển, làm đường ống dẫn khí hóa lỏng, xăng dầu, khí ga, chất hóa học…
  • Đặc biệt, lớp mạ kẽm có khả năng ngăn chặn sự hình thành gỉ sét, sự ăn mòn trên bề mặt thép.
  • Khiến thép ống mạ kẽm trở thành vật liệu rất đáng tin cậy trong các công trình xây dựng.

Chế tạo lắp đặt bảo trì nhanh chóng

  • Quá trình mạ kẽm diễn ra nhanh chóng nên quá trình chế tạo & hoàn thiện sản phẩm được rút ngắn, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  • Thêm vào đó, việc lắp đặt thép ống mạ kẽm cũng thuận tiện, nhanh chóng.
  • Tuổi thọ lớp mạ kẽm lâu dài khoảng 50 năm với môi trường ở nông thôn, từ 20 – 25 năm với môi trường ở khu công nghiệp, thành phố & yêu cầu công bảo trì ít, chi phí bảo trì thấp, đặc biệt với những công trình ngoài trời.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm có những công dụng chính sau:

  • Làm xà gồ.
  • Lắp sàn giả
  • Khung máy móc thiết bị
  • Khung sườn ô tô, xe máy, xe đạp
  • Làm hàng rào, hệ thống giàn giáo, trụ điện, biển quảng cáo, hệ thống đèn báo giao thông, tháp ăng ten…
  • Có rất nhiều bộ phận trên ôtô cần sử dụng thép ống
  • Sử dụng làm khung tủ, làm giường ngủ, làm cán dao, các dụng cụ bếp, làm cán chảo..v..v…

Kích Thước Tiết Diện Của ống thép tròn mạ kẽm

Hiện nay trên thị trường có những loại kích thước thép ống mạ kẽm phổ biến như sau:

  • Φ 21 x 6m
  • Φ 27 x 6m
  • Φ 34 x 6m
  • Φ 42 x 6m
  • Φ 49 x 6m
  • Φ 60 x 6m
  • Φ 76 x 6m
  • Φ 90 x 6m
  • Φ 114 x 6m

Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm nổi bật từ sản phẩm ống thép mạ kẽm của Tôn Nam Kim

  • Đáp ứng hầu hết các tiêu chuẩn kỹ thuật về cơ lý tính của Nhật JIS.
  • Bề mặt sáng bóng, giữ độ sáng sản phẩm lâu, hình dạng sắc đẹp, dễ dàng gia công.
  • Ống cường độ cao, độ mạ cao, đáp ứng tiêu chuẩn Mác thép G350, G450 của Úc.
  • Ống được xử lý bề mặt theo công nghệ Varnish tiên tiến của Hàn Quốc để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về độ bền sản phẩm của thị trường.
STEEL GRADE (Mác thép)YS [N/mm2]TS [N/mm2]E [%]
G25025032025 (22)
G30030034020 (18)
G35035042015 (14)
G45045048010 (9)
G5005005208 (7)
G5505505502 (2)
Bảng tiêu chuẩn châu Úc AS 1397

Bạn có thể muốn biết thêm:

Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất chính thức từ Tôn Nam Kim

QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
Φ 21 x 6m(153 cây/bó)1.103.2017,300
1.203.5117,300
1.404.1317,300
Φ 27 x 6m(127 cây/bó)1.104.1117,300
1.204.5117,300
1.405.3117,300
Φ 34 x 6m(102 cây/bó)1.105.1817,200
1.205.6817,200
1.406.6917,200
1.808.7017,200
Φ 42 x 6m(91 cây/bó)1.106.4017,200
1.207.0217,200
1.408.2617,200
1.8010.7517,200
Φ 49 x 6m(61 cây/bó)1.107.4617,200
1.208.1917,200
1.409.6417,200
1.8012.5417,200
Φ 60 x 6m(61 cây/bó)1.109.1417,200
1.2010.0317,200
1.4011.8017,200
1.8015.3517,200
Φ 76 x 6m(37 cây/bó)1.1011.5817,200
1.4014.9517,200
1.8019.4517,200
2.0021.6917,200
Φ 90 x 6m(27 cây/bó)1.3016.3717,200
1.4017.7017,200
1.8023.0317,200
2.0025.6917,200
2.5032.3417,200
Φ 114 x 6m(24 cây/bó)1.4022.4217,200
1.8029.1717,200
2.0032.5417,200
2.5040.9717,200

Lưu ý:

  1. Giá tham khảo đã bao gồm 10% VAT
  2. Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ Z80, Z100.
  3. Tất cả những sản phẩm của Tôn Nam Kim đều đã được mạ kẽm để đảm bảo chất lượng cao nhất cho sản phẩm.
  4. Giá ống thép sẽ có thay đổi theo thị trường nên bảng giá trên có thể không hoàn toàn chính xác mà chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu bạn cần biết thêm những thông tin khác về giá ống thép/tôn xin liên hệ Tôn Nam Kim:
    1. Mr. Nguyễn Minh Hùng (GĐKD Nội Địa): (+84)90 398 6844
    2. Ms. Võ Thị Thúy Vân (đại diện bán hàng dân dụng): (+84)91 469 4555
    3. Mr. Nguyễn Minh Thiện (GĐKD Dự Án): (+84)90 937 2220