Thép hộp chữ nhật: quy cách và bảng giá mới nhất từ Tôn Nam Kim

Share on facebook
Share on google
Share on linkedin
Share on pinterest
Thép hộp chữ nhật feature

Thép hộp chữ nhật là loại vật liệu xây dựng có rất nhiều ứng dụng trong thực tế và có thể nói là một trong những loại thép hộp không thể thiếu ngày nay. Được ứng dụng rất nhiều để làm khung, sườn, xà gồ, dầm đỡ sàn…trong công trình.

Nếu bạn đang thắc mắc cách chọn kích thước thép hộp chữ nhật nào cho phù hợp, chọn thương hiệu nào tốt, quan trọng nhất là chưa biết mua thép hộp ở đâu giá tốt mà đảm bảo chất lượng… Thì bài viết này Tôn Nam Kim sẽ chia sẻ cho bạn cụ thể những vấn đề trên một cách chi tiết nhất!

Thép hộp chữ nhật là gì?

Minh hoạt thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật là loại thép có kích thước tiết diện hai cạnh không bằng nhau (thường thì cạnh này gấp đôi hoặc gấp ba cạnh kia), được ứng dụng trong ngành xây dựng và nhiều ngành công nghiệp quan trọng khác. 

Kích thước tiết diện nhỏ nhất của thép hộp chữ nhật là 10mm x 20mm và kích thước lớn nhất là 60mm x 120mm. Độ dày ly của sản phẩm thép hộp chữ nhật tại Tôn Nam Kim nhỏ nhất là 0.7mm và lớn nhất là 2.5mm.

Thép hộp hình chữ nhật có cấu tạo rỗng bên trong, nhẹ, vững chắc, có khả năng chịu nhiệt, chịu tải tốt. Thông thường sẽ có hai loại chính là thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

Vài ứng dụng của thép hộp chữ nhật

Đây có thể coi là loại thép hộp phổ biến nhất (hơn cả thép hộp vuông) bởi hình dáng của nó cho phép chịu lực tốt hơn thép hộp vuông khi được đặt đúng phương chịu lực.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật cực kỳ nhiều, nó có mặt ở khắp mọi nơi dưới dạng:

  1. Hàng rào, lam, tường, cửa sổ, cửa đi…
  2. Kết cấu thép, khung thép nhà tiền chế.
  3. Công nghiệp sản xuất ô tô
  4. Đồ gia dụng
  5. Sản xuất thân tàu
  6. Làm container
  7. Cột kết cấu nhà kính nông nghiệp
  8. Các đồ nội thất bằng thép…

Có thể bạn muốn biết thêm

Nên chọn thép hộp chữ nhật đen hay thép hộp chữ nhật mạ kẽm?

Theo tính chất của loại thép. Người ta chia ra thành hai loại thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

Thép hộp chữ nhật đen là thép không được mạ thêm lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ cây thép tốt hơn trước sự ảnh hưởng của môi trường ẩm thấp, ven biển (có nồng độ muối trong không khí cao dễ gây ăn mòn, gỉ sét)…

Về tuổi thọ dĩ nhiên thép hộp mạ kẽm tốt hơn nhiều so với thép hộp đen dù cả hai đều có kết cấu vững và chịu tải tốt. Tất nhiên giá thành của thép hộp chữ nhật mạ kẽm sẽ nhỉnh hơn so với thép hộp đen.

Tuy nhiên nếu bạn ưu tiên cho sự chắc chắn và tuổi thọ của ngôi nhà/công trình, tiết kiệm chi phí về khoản đầu tư lâu dài, hãy chọn thép hộp mạ kẽm.

Kích thước tiết diện của thép hộp chữ nhật

Hiện nay tại Tôn Nam Kim, chúng tôi có những loại kích thước thép hộp chữ nhật phổ biến như sau:

  • 10mm x 20mm x 6m (196 cây/bó)
  • 10mm x 30mm x 6m (196 cây/bó)
  • 13mm x 26mm x 6m (200 cây/bó)
  • 20mm x 40mm x 6m (128 cây/bó)
  • 25mm x 50mm x 6m (98 cây/bó)
  • 30mm x 60mm x 6m (72 cây/bó)
  • 30mm x 90mm x 6m (48 cây/bó)
  • 40mm x 80mm x 6m (50 cây/bó)
  • 50mm x 100mm x 6m (32 cây/bó)
  • 60mm x 120mm x 6m (18 cây/bó)

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm chính thức từ nhà máy Tôn Nam Kim

QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
10 x 20 x 6m (196 cây/bó)0.801.9317,500
0.902.1917,300
1.002.4517,300
1.102.7217,300
1.202.9817,300
1.403.5117,300
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
10 x 30 x 6m (196 cây/bó)0.802.6118,000
0.902.9717,800
1.003.3317,800
1.103.6917,800
1.204.0417,800
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
13 x 26 x 6m (200 cây/bó)0.702.2017,500
0.802.5417,500
0.902.8917,300
1.003.2417,300
1.103.5917,300
1.203.9417,300
1.404.6417,300
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
20 x 40 x 6m (128 cây/bó)0.803.9917,300
0.904.5317,200
1.005.0817,200
1.105.6317,200
1.206.1717,200
1.407.2717,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
25 x 50 x 6m (98 cây/bó)0.805.0217,300
0.905.7117,200
1.006.4017,200
1.107.0817,200
1.207.7717,200
1.409.1517,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 60 x 6m (72 cây/bó)0.906.8817,200
1.007.7117,200
1.108.5417,200
1.209.3717,200
1.3010.2017,200
1.4011.0317,200
1.8014.3417,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 90 x 6m (48 cây/bó)1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
40 x 80 x 6m (50 cây/bó)0.909.2317,200
1.0010.3417,200
1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.3013.6717,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200
2.0021.4517,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
50 x 100 x 6m (32 cây/bó)
1.1014.3617,200
1.2015.7517,200
1.3017.1517,200
1.4018.5417,200
1.8024.4017,200
2.0027.1917,200
2.5034.1617,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
60 x 120 x 6m (18 cây/bó)1.4022.3017,200
1.8029.3417,200
2.0032.7017,200
2.5041.0817,200

Lưu ý:

  1. Giá tham khảo đã bao gồm 10% VAT
  2. Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ Z80, Z100.
  3. Tất cả những sản phẩm của Tôn Nam Kim đều đã được mạ kẽm để đảm bảo chất lượng cao nhất cho sản phẩm.
  4. Giá thép hộp sẽ có thay đổi, dao động mỗi ngày theo thị trường nên bảng giá trên có thể không hoàn toàn chính xác trong thời điểm bạn xem mà chỉ mang tính chất tham khảo.

Có thể bạn muốn biết thêm

Nên chọn thương hiệu thép nào tốt tại Việt Nam

Tại Việt Nam có khá nhiều doanh nghiệp sản xuất thép hộp mạ kẽm uy tín chất lượng lâu năm như Tôn Nam Kim, Hoa Sen, Đông Á,… Dù giá thành cao hơn so với những thương hiệu khác nhưng chất lượng của những doanh nghiệp này thì đã được kiểm chứng qua thời gian.

Cho dù bạn chọn những thương hiệu nào bên trên cũng nên lưu ý một số kinh nghiệm sau khi đi mua thép hộp cho công trình của mình:

  1. Hầu như các nhà máy đều có đại lý phân phối – hãy đến đại lý phân phối gần nhất để mua.
  2. Trang bị cho mình những kiến thức cơ bản về quy cách, kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn…đặc biệt là cách nhận biết thép hộp chính hãng để đảm bảo bạn mua đúng sản phẩm
  3. Mua ở những cửa hàng lớn, có hóa đơn chứng từ rõ ràng, có xuất VAT…
  4. Tham khảo ý kiến của bạn bè, đồng nghiệp
  5. Xác định nơi bán uy tín thông qua phong cách làm việc, tư vấn chuyên nghiệp, hệ thống kho bãi, hệ thống xe cẩu, tải vận chuyển hàng…

Hiện nay, Tôn Nam Kim đang sử dụng trang thiết bị công nghệ hiện đại của các tập đoàn hàng đầu thế giới trong ngành công nghiệp thép như SMS (Đức), Drever (Bỉ). 

Nguồn nguyên liệu thép được lựa chọn từ các tập đoàn lớn nổi tiếng như Nippon Steel (Nhật Bản), Hyundai Steel (Hàn Quốc), CSC (Đài Loan), Formosa (Việt Nam)…

Hơn nữa, ở tất cả các công đoạn sản xuất, sản phẩm đều phải trải qua các quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Vì vậy Tôn Nam Kim đã đạt được các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất thế giới như JIS (Nhật Bản), AS (Úc), ASTM (Mỹ) và EN (Châu Âu), ISO 9001 và ISO 14001.

Mua thép hộp chữ nhật ở đâu giá tốt mà đảm bảo chất lượng

Bạn có thể liên hệ các đại lý của Tôn Nam Kim trên toàn quốc thông qua:

  1. Mr. Nguyễn Minh Hùng (GĐKD Nội Địa): (+84)90 398 6844
  2. Ms. Võ Thị Thúy Vân (đại diện bán hàng dân dụng): (+84)91 469 4555
  3. Mr. Dương Công Triết (Phó Phòng Dự Án): (+84)97 865 3859

Tôn Nam Kim là doanh nghiệp sản xuất tôn mạ hàng đầu Việt Nam với nhiều sản phẩm được tin dùng trên toàn quốc và xuất khẩu đến hơn 50 quốc gia trên toàn cầu.

Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng với chất lượng và dịch vụ tốt nhất.

Xin được đồng hành cùng bạn.

Công ty cổ phần thép Nam Kim
Lô A1, Đường Đ2, KCN Đồng An 2, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
T. (+84)274 3748 848 | F. (+84)274 3748 868
Email: info@namkimgroup.vn

Văn phòng đại diện
Phòng 802, Lầu 8, Tòa nhà Hà Đô Airport, 02 Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM
T. (+84)283 6204 829
Email: info@namkimgroup.vn