Thép hộp mạ kẽm: ứng dụng và báo giá mới nhất từ Tôn Nam Kim

Share on facebook
Share on google
Share on linkedin
Share on pinterest
Thép hộp mạ kẽm: ứng dụng và báo giá mới nhất từ Tôn Nam Kim

Thép hộp mạ kẽm là loại thép có tính ứng dụng cao, được sử dụng trong một loạt các ứng dụng như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những đặc điểm của loại thép hộp này và bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hiện nay từ Tôn Nam Kim.

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Đầu tiên, chúng ta sẽ làm quen với 2 khái niệm là thép hộp và thép mạ kẽm. 

Thép hộp có thể hiểu là một loại vật liệu được tạo thành từ các tấm thép (tôn) lớn có độ dày tùy chọn và kết cấu rỗng.

Thép mạ kẽm là thép được xử lý công nghệ để bọc thêm một lớp kẽm mỏng ở bên ngoài bề mặt thép, giúp cho thép có độ bền cao hơn, chống bị ăn mòn. 

Vì vậy, thép hộp mạ kẽm là thép hộp đen (hay còn gọi là thép hộp thô) được xử lý thêm một lớp mạ kẽm bên ngoài với độ dày phù hợp, giúp thép hộp có độ bền đẹp và tăng khả năng chống chịu với các tác nhân xấu bên ngoài như thời tiết, rỉ sét, ăn mòn… 

Có thể bạn muốn đọc thêm:

Có 2 cách mạ kẽm được sử dụng phổ biến hiện nay:

  • Mạ kẽm nhúng nóng: Thép hộp sẽ được thả trực tiếp vào trong bể kẽm, vì vậy sẽ cho ra thành phẩm là một lớp mạ phủ đều, đẹp từ trong ra ngoài. Khi thép được nhúng vào bể kẽm nóng sẽ sinh ra phản ứng hóa học, phản ứng này giúp cho bề mặt thành phẩm được mạ lớp kẽm chắc chắn và bền bỉ hơn. 
  • Mạ kẽm điện phân: Với phương pháp này, lớp kẽm mạ sẽ được phun trực tiếp lên sản phẩm thép hộp. Vì vậy, nó sẽ có nhược điểm là không phủ hết bề mặt bên trong, bề mặt bên ngoài cũng sẽ không đồng đều như nhúng nóng. Tuy nhiên phương pháp này sẽ có giá thành rẻ hơn, không bị nung nóng nên không làm ảnh hưởng tới hình dạng ban đầu của sản phẩm. 

Tuỳ thuộc vào nhu cầu sử dụng của người dùng mà thép hộp sẽ được mạ theo những cách khác nhau. 

Có thể nói, thép hộp mạ kẽm là sự cải tiến hơn của thép hộp với các ưu điểm sau: 

  • Tuổi thọ cao: dao động từ 40 năm tới 60 năm, tuỳ vào điều kiện tự nhiên/môi trường của công trình. 
  • Chống rỉ sét: Vì được nhúng một lớp mạ kẽm bên ngoài, bảo vệ khỏi các tác động của môi trường, vì vậy thép hộp mạ kẽm có khả năng chịu ăn mòn tốt, chống được các rỉ sét do môi trường tác động. 
  • Dễ bảo quản, sửa chữa: dễ lau chùi, dễ dàng làm sạch lớp gỉ, dễ sửa chữa trong quá trình sử dụng 
  • Tính ứng dụng cao: Vì quá nhiều ưu điểm, nên tính ứng dụng của thép hộp mạ kẽm thường cao, được nhiều người tin tưởng lựa chọn cho công trình của mình. 
  • Ít bảo trì: vì độ bền cao 
  • Chi phí đầu tư thấp: so với các vật liệu cùng loại khác 
  • Khả năng chống cháy tốt: hơn nhựa PVC và nhôm

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp vốn đã có rất nhiều ứng dụng đặc biệt trong lĩnh vực xây dựng như: kết cấu dầm thép, ống dẫn thép… Thép hộp mạ kẽm lại có thêm vô vàn các ứng dụng khác trong cuộc sống mà bạn không ngờ tới. 

Thép hộp được mạ thêm một lớp kẽm có độ bền cao hơn sẽ được sử dụng tại các công trình/sản phẩm có độ ăn mòn của axit/môi trường cao như:

  • Các công trình ven biển, công trình ở môi trường ẩm ướt 
  • Kho hoá chất, axit 
  • Các công trình ở điều kiện thời tiết khắc nghiệt (mưa bão, tuyết…)
  • Các công trình ở dưới mặt đất 
  • Công trình xưởng công nghiệp, xí nghiệp sản xuất 
  • Các biển báo, bảng hiệu quảng cáo, rạp, sân khấu ngoài trời… 
  • Hệ thống thoát nước và tưới nông nghiệp 
  • Các sản phẩm dân dụng như ban công, mái hiên, cầu thang, tay vịn… 
  • Đường ống nước lạnh 
  • Thiết bị ở sân chơi trẻ em và công viên như xích đu, máy tập thể dục… 

Các loại thép hộp mạ kẽm (theo kích thước tiết diện)

Có 2 loại thép hộp mạ kẽm: 

Thép hộp mạ kẽm vuông 

Về quy cách, thép hộp vuông có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 12x12mm và kích thước tối đa là 100x100mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0.7mm – 2.0mm.

Các kích thước thường thấy của thép hộp mạ kẽm vuông bao gồm: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 (đơn vị mm).

Thép hộp mạ kẽm hình chữ nhật 

Về quy cách, thép hộp chữ nhật có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 10x20mm và kích thước tối đa là 100x200mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp chữ nhật là 0.7mm – 2.5mm.

Các kích thước thường thấy của thép hộp chữ nhật bao gồm: 10×20, 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200 (đơn vị mm).

Có thể bạn muốn đọc thêm:

Bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất chính thức từ tôn Nam Kim

Thép hộp mạ kẽm của Tập đoàn Nam Kim đáp ứng hầu hết các tiêu chuẩn kỹ thuật về cơ lý tính của Mỹ ASTM, Châu Âu EN, Nhật JIS, Châu Úc AS.

Trong đó các Mác thép như S350GD, S450GD, DX53 rất ít các nhà máy của Việt Nam có thể sản xuất và cung cấp ra thị trường.

Chiều dày sản phẩm lên đến 4.0mm. Các size hàng từ 2.5mm đến 4.0mm Nam Kim là đơn vị VN đầu tiên sản xuất và cung cấp ra thị trường.

Lớp mạ có độ dày Z600 cao nhất hiện nay, có độ bền sản phẩm 25-50 năm.

Chưa có nhà máy sản xuất nào của Việt Nam có thể cung cấp độ mạ đến Z600.

Thép hộp vuông mạ kẽm

QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
12 x 12 x 6m (196 cây/bó)0.801.5118,000
0.901.5117,800
1.001.9317,800
1.102.1317,800
1.202.3417,800
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
14 x 14 x 6m (196 cây/bó)0.701.5417,500
0.801.7917,500
0.902.0317,300
1.002.2817,300
1.102.5217,300
1.202.7717,300
1.403.2617,300
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
16 x 16 x 6m (196 cây/bó)0.802.0617,500
0.902.3517,300
1.002.6317,300
1.102.9117,300
1.203.1917,300
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
20 x 20 x 6m (196 cây/bó)0.702.2617,500
0.802.6117,500
0.902.9717,300
1.003.3317,300
1.103.6917,300
1.204.0417,300
1.404.7617,300
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
25 x 25 x 6m (100 cây/bó)0.803.3017,300
0.903.7517,200
1.004.2117,200
1.104.6617,200
1.205.1117,200
1.406.0117,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 30 x 6m (100 cây/bó)0.904.5317,200
1.005.0817,200
1.105.6317,200
1.206.1717,200
1.306.7217,200
1.407.2717,200
1.809.4517,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
40 x 40 x 6m (64 cây/bó)0.906.1017,200
1.006.8317,200
1.107.5717,200
1.208.3017,200
1.309.0417,200
1.409.7717,200
1.8012.7117,200
2.0014.1817,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
50 x 50 x 6m (64 cây/bó)1.109.5117,200
1.2010.4317,200
1.3011.3517,200
1.4012.2817,200
1.8016.1617,200
2.0018.0017,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
75 x 75 x 6m (25 cây/bó)1.1014.3617,200
1.3017.1517,200
1.4018.5417,200
1.8024.4017,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
90 x 90 x 6m (25 cây/bó)1.4022.3017,200
1.8029.3417,200
2.0032.7017,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
100 x 100 x 6m (25 cây/bó)1.4024.8117,200
1.8032.6417,200
2.0036.3717,200

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
10 x 20 x 6m (196 cây/bó)0.801.9317,500
0.902.1917,300
1.002.4517,300
1.102.7217,300
1.202.9817,300
1.403.5117,300
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
10 x 30 x 6m (196 cây/bó)0.802.6118,000
0.902.9717,800
1.003.3317,800
1.103.6917,800
1.204.0417,800
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
13 x 26 x 6m (200 cây/bó)0.702.2017,500
0.802.5417,500
0.902.8917,300
1.003.2417,300
1.103.5917,300
1.203.9417,300
1.404.6417,300
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
20 x 40 x 6m (128 cây/bó)0.803.9917,300
0.904.5317,200
1.005.0817,200
1.105.6317,200
1.206.1717,200
1.407.2717,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
25 x 50 x 6m (98 cây/bó)0.805.0217,300
0.905.7117,200
1.006.4017,200
1.107.0817,200
1.207.7717,200
1.409.1517,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 60 x 6m (72 cây/bó)0.906.8817,200
1.007.7117,200
1.108.5417,200
1.209.3717,200
1.3010.2017,200
1.4011.0317,200
1.8014.3417,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 90 x 6m (48 cây/bó)1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
40 x 80 x 6m (50 cây/bó)0.909.2317,200
1.0010.3417,200
1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.3013.6717,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200
2.0021.4517,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
50 x 100 x 6m (32 cây/bó)
1.1014.3617,200
1.2015.7517,200
1.3017.1517,200
1.4018.5417,200
1.8024.4017,200
2.0027.1917,200
2.5034.1617,200
QUY CÁCH HỘP KẼMĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
60 x 120 x 6m (18 cây/bó)1.4022.3017,200
1.8029.3417,200
2.0032.7017,200
2.5041.0817,200

Tổng kết

Mong rằng những thông tin trên sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về sản phẩm thép hộp mạ kẽm và báo giá về sản phẩm thép hộp mạ kẽm của Tôn Nam Kim. 

Tôn Nam Kim là đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm uy tín hàng đầu trong nước, với tiêu chuẩn quốc tế khắt khe, sản phẩm của Tập đoàn Nam Kim có độ bền cao, đạt chuẩn chất lượng được xuất khẩu đi hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. 

Tôn Nam Kim luôn hướng đến những sản phẩm có chất lượng và công nghệ tốt nhất và sẽ luôn là sự lựa chọn đáng tin cậy của mọi khách hàng.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại cho chúng tôi biết.

Xin được đồng hành cùng nhau!