Bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật 2021

Share on facebook
Share on google
Share on linkedin
Share on pinterest
Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật 2021

Nhiều trường hợp khách hàng mua sai quy cách, kích thước khiến cho công trình bị chậm tiến độ vì phải chờ bộ phận thu mua đổi trả lại hàng sai quy cách và mua mới lại sản phẩm đúng yêu cầu.

Việc nắm rõ quy cách ống thép đúc sẽ giúp khách hàng tránh những sai sót trong khi mua hàng. Chính vì thế, trong bài viết hôm nay Tôn Nam Kim sẽ cung cấp đến bạn bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc từ DN6 đến DN600.

Giải thích DN, Φ (phi) và inch trong bảng tiêu chuẩn ống thép

Tiêu chuẩn ống thép đúc

DN 

Đây là đơn vị chỉ đường kính trong danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

Ống thép DN15 hay 15A tương đương với ống thép có đường kính ngoài danh nghĩa là 21mm.

Tuy nhiên, ống thép được sản xuất ở nhiều quốc gia, mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau. Chính vì thế, đường kính thực tế là khác nhau.

Ví dụ:

  • Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM  sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.3mm.
  • Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn BS sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.2mm.
Lưu ý

Ống DN15 không phải là ống phi 15. Bởi DN là đường kính trong còn phi là đường kính ngoài (xem tiếp phần dưới). DN là đường kính trong danh nghĩa, nhưng đường kính trong thực tế là bao nhiêu thì lại phụ thuộc vào từng tiêu chuẩn sản xuất. Khi có đường kính ngoài thực tế, ta chỉ cần lấy đường kính ngoài trừ 2 lần độ dày sẽ ra được đường kính trong thực tế.

Đường kính trong thực tế (mm) = Đường kính ngoài (mm) – 2 * độ dày (mm)

Phi 

Đây là đơn vị chỉ đường kính ngoài danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

Đa số khách hàng vẫn thường sử dụng đơn vị phi (Ø) để mua sản phẩm thép ống đen, ống thép hàn.

Ví dụ: phi 21 tức là ống có đường kính ngoài danh nghĩa 21mm.

Ống thép phi 21 không đồng nghĩa với việc đường kính ngoài phải đúng và đủ 21mm. Bởi như Tôn Nam Kim đã trình bày ở trên, với mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau nên đường kính ngoài thực tế cũng sẽ khác nhau.

Inch

Inch, số nhiều là inches; ký hiệu hoặc viết tắt là in, đôi khi là ″ – dấu phẩy trên kép là tên của một đơn vị chiều dài trong một số hệ thống đo lường khác nhau, bao gồm Hệ đo lường AnhHệ đo lường Mỹ. Chiều dài mà nó mô tả có thể khác nhau theo từng hệ thống.

Inch là một trong những đơn vị đo lường được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ, và được sử dụng phổ biến ở Canada. Ở Mỹ và phổ biến ở các nước như Anh, Úc và Canada, chiều cao của người được đo bằng feet và inch. Ở Canada, chiều cao của mỗi cá nhân được thể hiện theo đơn vị mét trên giấy tờ hành chính như bằng lái xe của một người.

Khách hàng thường bị nhầm lẫn trong việc chuyển đổi từ Inch ra DN, phi hoặc từ DN, phi sang Inch.

Các bạn có thể xem bảng tra tiêu chuẩn thép ống dưới đây để nắm rõ hơn cách chuyển đổi.

Có thể bạn muốn biết thêm:

Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật

Bên dưới là bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật mới nhất năm 2021.

Quy cách ống thép đúc DN6 Φ10.3

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN610.31.24SCH100.28
DN610.32.77SCH300.32
DN610.33.18SCH400.37
DN610.33.91SCH.STD0.37
DN610.35.54SCH800.47
DN610.36.35SCH.XS0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Φ13.7

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN813.71.65SCH100.49
DN813.71.85SCH300.54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH.XS0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Φ17.1

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN1017.11.65SCH100.63
DN1017.11.85SCH300.70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH801.00
DN1017.13.20SCH.XS1.00

Quy cách ống thép đúc DN15 Φ21.3

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH.XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH.XXS2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Φ27

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN2026.71.65SCH51.02
DN2026.72.1SCH101.27
DN2026.72.87SCH401.69
DN2026.73,91SCH802.2
DN2026.77.8SCH.XXS3.63

Quy cách ống thép đúc DN25 Φ34

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN2533.41.65SCH51.29
DN2533.42.77SCH102.09
DN2533.43.34SCH402.47
DN2533.44.55SCH803.24
DN2533.49.1SCH.XXS5.45

Quy cách ống thép đúc DN32 Φ42

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN3242.21.65SCH51.65
DN3242.22.77SCH102.69
DN3242.22.97SCH302.87
DN3242.23.56SCH403.39
DN3242.24.8SCH804.42
DN3242.29.7SCH.XXS7.77

Quy cách ống thép đúc DN40 Φ48.3

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN4048.31.65SCH51.9
DN4048.32.77SCH103.11
DN4048.33.2SCH303.56
DN4048.33.68SCH404.05
DN4048.35.08SCH805.41
DN4048.310.1SCH.XXS9.51

Quy cách ống thép đúc DN50 Φ60

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Φ73

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Φ76

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 Φ90

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Φ101

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Φ114

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Φ127

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18

Quy cách ống thép đúc DN125 Φ141

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Φ168

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,78 19,27
DN150168,35,16 20,75
DN150168,36,35 25,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66

Quy cách ống thép đúc DN200 Φ219

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Φ273

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Φ323

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Φ355

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 Φ406

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Φ457

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Φ508

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Φ610

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Có thể bạn muốn biết thêm:

Tổng kết

Qua bài tổng hợp này, bạn đã nắm rõ tiêu chuẩn ống thép đúcquy cách ống thép đúc. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào khác về chủ đề này đừng ngần ngại để lại bình luận bên dưới cho Tôn Nam Kim nhé.

Tôn Nam Kim – doanh nghiệp sản xuất tôn mạ hàng đầu Việt Nam – xin được đồng hành cùng bạn!

Công ty cổ phần thép Nam Kim
Lô A1, Đường Đ2, KCN Đồng An 2, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
T. (+84)274 3748 848 | F. (+84)274 3748 868
Email: info@namkimgroup.vn

Văn phòng đại diện
Phòng 802, Lầu 8, Tòa nhà Hà Đô Airport, 02 Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM
T. (+84)283 6204 829
Email: info@namkimgroup.vn