Thép cuộn là gì? Đặc điểm, ứng dụng và bảng giá cập nhật mới nhất từ Tôn Nam Kim

Share on facebook
Share on google
Share on linkedin
Share on pinterest
Thép cuộn là gì? Đặc điểm, ứng dụng và bảng giá cập nhật mới nhất

Trên thị trường hiện nay, thép cuộn khá đa dạng về chủng loại với những đặc điểm riêng phù hợp với mục đích sử dụng. Bởi vậy trong bài này chúng ta sẽ cùng nhau điểm qua những vấn đề chính sau:

Thép cuộn là gì?

Thép cuộn là một sản phẩm thép được sản xuất với bề mặt trơn hoặc có gân dưới dạng cuộn tròn, được sản xuất bằng một quy trình tinh luyện phức tạp, đòi hỏi trình độ kỹ thuật và công nghệ cao.

Thép cuộn tiếng Anh là Rolled Steel, trong đó thép cuộn cán nóng là Hot Rolled Steel và thép cuộn cán nguội là Cold Rolled Steel.

Thép cuộn là gì?
Thép cuộn được sản xuất với quy trình công nghệ cao

Đặc điểm của thép cuộn

Loại thép này thường tròn, nhẵn hoặc có gân tuỳ mục đích sử dụng và có độ dày từ 0.125 – 4.5mm 

Trọng lượng một cuộn thép dao động trong khoảng 200 kg/cuộn – 450 kg/cuộn, có những trường hợp có thể lên đến 20.000 kg/cuộn. 

Có thể bạn muốn biết thêm:

Phân loại thép cuộn 

Sản phẩm này được chia làm nhiều loại tùy nhu cầu sử dụng, trong đó có 2 loại chính được sử dụng phổ biến là thép cuộn cán nóng và thép cuộn cán nguội. 

Hãy cùng nhau đi sâu vào một vài loại chính: 

Thép cuộn mạ kẽm 

Là thành phẩm được mạ thêm một lớp kẽm ở bề mặt. 

Sản phẩm có bề mặt nhẵn, bóng. Đặc tính của loại thép này là khả năng chống ăn mòn cao. 

Quy cách và tiêu chuẩn của thép cuộn mạ kẽm: 

  • Chiều dày: 0.2 mm – 3.2 mm 
  • Khổ rộng: 50mm – 1250mm
  • Trọng lượng cuộn: 5.000 – 20.000 kg 
  • Các mác thép thường sử dụng: AS1597, Q195, Q235A, SS Gr33-80, SGCC, SGCD1, SGCH, DX52D, SPCC, CS TYPE A/B/C,  St12, St13…

Thép cuộn cán nóng 

Sản phẩm này là thành phẩm của quá trình nấu luyện – đúc phôi – cán nóng ở 1000 độ C. Thép cuộn cán nóng là nguyên liệu để tạo ra thép cuộn cán nguội. 

Quy cách và tiêu chuẩn của thép cuộn cán nóng: 

  • Chiều dày: > 1.2mm  
  • Chiều rộng: 600 đến 1500 mm 
  • Các mác thép thường được sử dụng: A36, SS400,  SS490, Q195, Q235A, Q235B, Q345C, SPHT1, 2,3, SAE1008… 
thép cuộn cán nóng

Thép cuộn cán nóng không đạt được độ tinh xảo cao

Thép cuộn cán nguội 

Thép cán nguội (gọi tắt CRC hay CRS), là thép cuộn sau khi được cán nóng sẽ trải qua quá trình giảm dần độ dày thép bằng cách làm nguội, đưa nhiệt độ về gần đến nhiệt độ phòng. 

Loại sản phẩm này có một số khác biệt hơn so với các loại thép cuộn khác: 

  • Loại thép này chỉ thay đổi hình dạng, không bị biến đổi cấu tạo vật chất của thép, do đó nó thường có giá thành cao hơn
  • Thép cuộn cán nguội có tính thẩm mỹ cao, bề mặt trắng sáng, độ bóng cao, độ dày thấp hơn hẳn so với thép cán nóng 
  • Mép biên thẳng và sắc mép, không bị xù xì hay gợn sóng 
  • Quy trình bảo quản phức tạp hơn nếu không dễ bị rỉ sét 
  • Độ bền cao: hàm lượng cacbon trong thép cuộn cán nguội thấp hơn thép cuộn cán nóng vì vậy nó có khả năng chịu lực và chịu va đập tốt hơn 

Quy cách và tiêu chuẩn của loại thép này: 

  • Chiều dày: 0.15 mm – 4 mm 
  • Chiều rộng: 600 đến 1.250 mm 
  • Chiều dài: 2.440 mm – 6.000m/cuộn 
  • Các mác thép thường được sử dụng: Q195 – Q235A – St12 – St13 – St14 – SPCC – SPCD – SPCE – DC01 – DC03 – CS Type A – CS Type B – SGC41 – SGC45 – SGC440… 
theo cuon can nguoi

Thép cuộn cán nguội có bề mặt nhẵn, độ mỏng cao, mép viền sắc nét

Thép cuộn không gỉ 

Là loại thép được tráng qua một lớp chống gỉ sét nhằm tăng độ bền sản phẩm và tăng ứng dụng trong đời sống hàng ngày.

So sánh thép cuộn cán nóng và thép cuộn cán nguội

Thép cuộn cán nóng Thép cuộn cán nguội 
Độ dày > 1.2mm 0.15 mm – 4 mm 
Giá thànhGiá thành thấp Giá thành cao 
Độ chính xác Thấp Cao 
Bề mặt/Màu sắc Bề mặt thô Màu xanh xám, màu tối Bề mặt nhẵn mịn Màu xám bạc 
Mép biênBo tròn, xù xìBiên thẳng và sắc 
Bảo quản Có khả năng chống chịu với môi trường tốt hơn Phải có bao bì bảo quản, sử dụng trong nhà, dễ rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường 

Tiêu chuẩn của thép cuộn

Thép cuộn cán nguội 

Thép tấm cuộn cán nguội sản xuất với chiều rộng từ 200 đến 2.000 mm và chiều dày từ 0,15 đến 4,0 mm. 

Kích thước và khối lượng thép cuộn cán nguội được quy định như sau:

Tiêu chuẩn thép cuộn bảng 1

Tiêu chuẩn thép cuộn bảng 1

Tiêu chuẩn thép cuộn bảng 2

Tiêu chuẩn thép cuộn bảng 2 (tiếp tục bảng 1)

Thép cuộn cán nóng 

Thép tấm cuộn cán nóng sản xuất với chiều rộng từ 600 đến 1.500 mm và chiều dày từ 1,2 đến 10 mm. 

Kích thước và khối lượng thép cuộn được quy định như sau:

Bảng tiêu chuẩn thép cuộn cán nóng

Bảng tiêu chuẩn thép cuộn cán nóng

Ứng dụng của thép cuộn 

Sản phẩm này có nhiều ứng dụng trong cơ khí, công nghiệp, dân dụng, chế tạo máy, chế tạo công cụ, dụng cụ, kết cấu, nhà xưởng và nhiều công dụng khác tuỳ thuộc loại thép. 

Thép cuộn mạ kẽm 

Thép tấm cuộn mạ kẽm với đặc tính chống ăn mòn nên được ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực:

  • Kiến trúc, xây dựng 
  • Công nghiệp, đóng tàu
  • Sản xuất các mặt hàng gia công, thủ công mỹ nghệ
  • Cán sóng tôn lợp, ống thép, nhà thép tiền chế, kho hàng
  • Khung sườn ô tô, 
  • Biển hiệu quảng cáo, 
  • Và các ứng dụng gia đình khác (như tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy nước nóng, máy vi tính, điều hoà không khí…) 

Bạn có thể muốn biết: Thép đen là gì? Phân biệt ống thép đen và ống thép trắng

Thép cuộn cán nguội

Thép cán nguội với ưu điểm nổi trội là độ sắc nét, chịu tải cao, đặc biệt phù hợp với những lĩnh vực/ngành nghề đòi hỏi khả năng chịu lực tốt, bề mặt hoàn thiện cao như: 

  • Chế tạo phụ tùng xe ô tô, máy bay, mô tô, xe máy 
  • Sản xuất đồ nội thất gia đình như tủ quần áo, giường ngủ, khung nhôm cửa kính… 
  • Công nghiệp nhẹ: giá đỡ, đèn, hộp… 
  • Cơ khí như các bộ phận máy móc, bu lông, bánh răng… và các bộ phận máy móc khác 
  • Sản xuất thiết bị gia dụng như bếp, tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, lò nướng… 

Thép cuộn cán nóng 

Thép cán nóng với ưu điểm là giá thành thấp, độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong các ngành nghề và lĩnh vực khác nhau như: 

  • Sản xuất tôn lợp 
  • Sản xuất đường ray 
  • Chế tạo thép ống hàn, ống đúc 
  • Kiến trúc xây dựng
  • Lót sàn oto 
  • Làm sàn di chuyển 
  • Thiết bị gia dụng
  • Ngành công nghiệp ô tô
  • Khung gầm xe tải
  • Sản xuất bình gas
  • Làm bậc thang
  • Sản xuất dầm thép hình chữ I, H… 
  • Container
  • Công nghiệp đóng tàu, boong tàu thuyền
  • Sản xuất trong ngành công nghiệp nhẹ

Ngoài ra thép cuộn cán nóng còn là nguyên liệu quan trọng để tạo ra thép cuộn cán nguội/thép tấm. 

Ứng dụng của thép cuộn

Thép cuộn có vô số ứng dụng trong đời sống

Thép cuộn chống gỉ 

Với tính năng chống gỉ cao, thép cuộn chống gỉ có tính ứng dụng tại các công trình/ngành nghề tiếp xúc nhiều với mặt nước, môi trường bên ngoài như ngành công nghiệp đóng tàu, công nghiệp hoá học, ngành điện/điện tử, trong kiến trúc xây dựng, máy móc thiết bị… 

Có thể bạn muốn biết thêm:

Bảng giá mới nhất cập nhật 2021

Sau đây là bảng giá tham khảo một số loại thép cuộn trên thị trường hiện nay: 

Bảng giá thép cuộn cán nguội 

Quy cách (mm x mm – MS) Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (VND/m)
0.26 x 1200 – MS/S12.37 (+/- 0.06) 56,798
0.28 x 1200 – MS/S12.56 (+/- 0.06) 61,349
0.30 x 1200 – MS/S12.75 (+/- 0.06) 66,143
0.33 x 1200 – MS/S13.03 (+/- 0.08) 68,836
0.38 x 1200 – MS/S13.50 (+/- 0.10) 77,525
0.43 x 1200 – MS/S13.97 (+/- 0.10) 85,390
0.48 x 1200 – MS/S14.44 (+/- 0.13) 111,761
0.58 x 1200 – MS/S15.40 (+/- 0.20) 123,776
0.75 x 1200 – MS/S17.08 (+/- 0.20) 161,631
0.95 x 1000 – MS/S17.47 (+/- 0.30) 162,452
0.95 x 1200 – MS/S18.96 (+/- 0.30) 194,326
1.15 x 1000 – MS/S19.04 (+/- 0.30) 193,199
1.15 x 1200 – MS/S110.84 (+/- 0.30) 231,339
1.38 x 1200 – MS/S113.01 (+/- 0.40) 274,286
1.48 x 1000 – MS/S111.63 (+/- 0.40) 245,584
1.48 x 1200 – MS/S113.95 (+/- 0.40) 294,505

Thép cuộn mạ kẽm 

Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (VND/m)
0.21 x 1200 – S1/S2/H11.7845,590
0.24 x 1200 – S1/S2/H02.0953,641
0.27 x 1200 – S1/S2/H12.3757,416
0.29 x 1200 – S1/S2/H12.50 – 2.62 58,341
0.34 x 1200 – S1/S2/H12.97 – 3.0966,453
0.39 x 1200 – S1/S2/H13.42 – 3.6172,883
0.44 x 1200 – S1/S2/H13.88 – 4.08 81,505
0.49 x 1200 – S1/S2/H14.35 – 4.5589,784
0.54 x 1200 – S1/S2/H14.82 – 5.0299,750

Lưu ý:

  1. Giá tham khảo chưa bao gồm 10% VAT
  2. Giá thép cuộn sẽ có thay đổi theo thị trường nên bảng giá trên có thể không hoàn toàn chính xác mà chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu bạn cần biết thêm những thông tin khác về giá thép cuộn / tôn xin liên hệ Tôn Nam Kim:
    1. Mr. Nguyễn Minh Hùng (GĐKD Nội Địa): (+84)90 398 6844
    2. Ms. Võ Thị Thúy Vân (đại diện bán hàng dân dụng): (+84)91 469 4555
    3. Mr. Dương Công Triết (Phó Phòng Dự Án): (+84)97 865 3859

Thép cuộn có vô số ứng dụng trong cuộc sống 

Tập đoàn Tôn Nam Kim là đơn vị cung cấp các sản phẩm tôn mạ hàng đầu Việt Nam. 

Tập đoàn Nam Kim sở hữu 2 nhà máy sản xuất với dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất từ các nước phát triển trên thế giới, vốn đầu tư lên đến 2.300 tỷ đồng, diện tích nhà máy lên tới 100.000 m2. 

Quy trình sản xuất khép kín với 6 dây chuyền sản xuất gồm xả băng, tẩy rửa, cán nguội, mạ kẽm dày, mạ lạnh và mạ màu; đặc biệt dây chuyền cán nguội có công nghệ cán  “6 trục CVC” tạo nên hình dáng và biên dạng đẹp nhất cho sản phẩm.

Vì vậy các sản phẩm của Nam Kim đều đạt được chất lượng tốt nhất với tính thẩm mỹ cao. 

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm thép cuộn, hãy liên hệ với chúng tôi. 

Xin được đồng hành cùng nhau! 

Công ty cổ phần thép Nam Kim
Lô A1, Đường Đ2, KCN Đồng An 2, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
T. (+84)274 3748 848 | F. (+84)274 3748 868
Email: info@namkimgroup.vn

Văn phòng đại diện
Phòng 802, Lầu 8, Tòa nhà Hà Đô Airport, 02 Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM
T. (+84)283 6204 829
Email: info@namkimgroup.vn